Item code: ACS880-01-017A-3
- Unit
- Cái
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

Biến tần Delta VFD015S43D, 1.5 kW, 3 pha 380–480 VAC. Mã và hình ảnh đã được đối chiếu với trang sản phẩm tham khảo.
Item code
VFD015S43D
Unit
Cái
Supply status
Liên hệ báo giá
Required quantity (Cái)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Mã sản phẩm | VFD015S43D |
| Hãng | Delta Electronics |
| Dòng sản phẩm | VFD-S / S1 |
| Loại thiết bị | Biến tần điều khiển động cơ AC |
| Công suất động cơ | 1,5 kW / 2 HP |
| Nguồn vào | 3 pha 380–480 VAC, 50/60 Hz |
| Dòng điện đầu vào | 4,3 A |
| Điện áp đầu ra | 3 pha 0–480 VAC |
| Dòng điện đầu ra | 4,2 A |
| Công suất biểu kiến | 3,3 kVA |
| Dải tần số đầu ra | 1–400 Hz |
| Kích thước khung S2 | 100 × 186 × 129,3 mm |
Item code: ACS880-01-017A-3
Item code: ACS880-01-09A4-3
Item code: FR-D740-5.5K
Item code: 3AXD50000724666
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.