Item code: RJ71LP21-25
- Unit
- Chưa cập nhật
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

Biến tần FR-CS80 nguồn một pha 200–240 V AC, dòng đầu ra định mức 2,5 A và cấp bảo vệ IP20.
Item code
FR-CS82S-025-60
Unit
Cái
Supply status
Liên hệ báo giá
Required quantity (Cái)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | FR-CS80 SERIES |
| Loại thiết bị | FR-CS82 COMPACT INVERTER |
| Điện áp định mức tối thiểu (V) | 200 |
| Điện áp định mức tối đa (V) | 240 |
| Dòng đầu ra định mức ND (A) | 2,5 |
| Công suất động cơ định mức ND (kW) | 0,4 |
| Bộ lọc EMC tích hợp | Không |
| Cuộn kháng DC tích hợp | Không |
| Công nghệ màn hình | FR-LU08 |
| Kiểu hiển thị | 4 DIGITS LED |
| Số đầu vào số tích hợp | 5 |
| Số đầu vào analog tích hợp | 2 |
| Số đầu ra analog tích hợp | 0 |
| Số cổng RS-485 | 1 |
| Số cổng USB | Không |
| Số cổng Ethernet | Không |
| Giao thức mạng tích hợp | MODBUS-RTU |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
Item code: RJ71LP21-25
Item code: ACS880-01-017A-3
Item code: ACS880-01-09A4-3
Item code: Q64AD
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.