Item code: XB5AA31
- Unit
- Cái
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

ATV630D75N4: 75 kW (tải thường) 55 kW (tải nặng), nguồn 3 pha 380–480 VAC, IP21.
Item code
ATV630D75N4
Unit
Cái
Supply status
Contact for quote
Required quantity (Cái)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Mã đặt hàng | ATV630D75N4 |
| Công suất động cơ theo chế độ tải | 75 kW (tải thường) 55 kW (tải nặng) |
| Điện áp nguồn định mức | 380...480 V |
| Số pha nguồn | 3 pha |
| Tần số nguồn | 50...60 Hz |
| Dòng ra liên tục theo chế độ tải | 145 A at 2.5 kHz for tải thường 106 A at 2.5 kHz for tải nặng |
| Dòng quá tải tạm thời | 159.5 A during 60 s (tải thường) 159 A during 60 s (tải nặng) |
| Dải tần số đầu ra | 0.1…500 Hz |
| Tần số chuyển mạch danh định | 2.5 kHz |
| Cấp bảo vệ | IP21 |
| Bộ lọc EMC | Integrated with 150 m conforming to IEC 61800-3 category C3 |
| Truyền thông | Ethernet Modbus serial Modbus TCP |
| Chiều rộng | 290 mm |
| Chiều cao | 922 mm |
| Chiều sâu | 323 mm |
Item code: XB5AA31
Item code: XB5AA42
Item code: LRD21
Item code: XB5AD33
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.