Item code: ATV320U04N4C
- Unit
- Cái
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

Biến tần Yaskawa CIMR-VT4A0002BAA 0.4kW 3 Pha 380V. Mã và hình ảnh đã được đối chiếu với trang sản phẩm tham khảo.
Item code
1 Pha 220V
Unit
Cái
Supply status
Liên hệ báo giá
Required quantity (Cái)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Model | 1 Pha 220V |
| CIMR-VTBA0001BAA | 0.1kW |
| CIMR-VTBA0002BAA | 0.2kW |
| CIMR-VTBA0003BAA | 0.4kW |
| CIMR-VTBA0006BAA | 0.75kW |
| CIMR-VTBA0010BAA | 1.5kW |
| CIMR-VTBA0012BAA | 2.2kW |
| CIMR-VTBA0018BAA | 3.7kW |
| CIMR-VT4A0001BAA | 0.2kW |
| CIMR-VT4A0002BAA | 0.4kW |
| CIMR-VT4A0004BAA | 1.1kW, 1.5kW |
| CIMR-VT4A0005BAA | 1.5kW, 2.2kW |
Item code: ATV320U04N4C
Item code: ACS880-01-017A-3
Item code: ACS880-01-09A4-3
Item code: FR-D740-5.5K
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.