Item code: BTL7-S575-M0175-B-KA05
- Unit
- Cái
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

Đầu đọc/ghi RFID HF 13,56 MHz dạng trụ M30, hỗ trợ thẻ ISO 15693, giao tiếp RS485 qua hệ BIS V, cấp bảo vệ IP67.
Item code
BIS VM-344-401-S4
Unit
Cái
Supply status
Liên hệ báo giá
Required quantity (Cái)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Mã đặt hàng Balluff | BIS0132 |
| Model | BIS VM-344-401-S4 |
| Loại thiết bị | Đầu đọc/ghi RFID HF |
| Tần số | 13,56 MHz |
| Chuẩn thẻ hỗ trợ | DIN ISO 15693, gồm High Memory |
| Kích thước | Ø30 × 70,5 mm |
| Kiểu ăng-ten | Tròn |
| Điều kiện lắp | Vùng không có kim loại |
| Kết nối | Đầu đực 4 chân |
| Giao tiếp | RS485, chỉ khi ghép BIS V |
| Vật liệu thân | Đồng thau |
| Nhiệt độ môi trường | 0–70 °C |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
Item code: BTL7-S575-M0175-B-KA05
Item code: BES M18ME-PSC50B-BP
Item code: BES 516-300-S358/1.025"-S4
Item code: BES 516-300-S358/1.875"-S4
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.