Item code: A9N28210
- Unit
- Cái
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

Thiết bị điện công nghiệp Schneider BMXFCC103. TESFA hỗ trợ đối chiếu mã, thông số điện và báo giá cho nhu cầu MRO công nghiệp.
Item code
BMXFCC103
Unit
Cái
Supply status
Liên hệ báo giá
Required quantity (Cái)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Mã hàng | BMXFCC103 |
| Range of product | Modicon X80 |
| Accessory / separate part type | Preformed cordset |
| Hãng sản xuất | Schneider Electric |
| Accessory / separate part designation | Preformed cordset for Telefast Advantys ABE7 sub-bases |
| Nhóm sản phẩm | Thiết bị điện công nghiệp |
| Accessory / separate part destination | For I/O module with 40-way connectors |
| Model / mã đặt hàng | BMXFCC103 |
| Number of cables | 2 |
| Ứng dụng | Tủ điện, hệ thống phân phối điện, tự động hóa và MRO nhà máy |
| Đối chiếu trước khi mua | Kiểm tra mã đặt hàng, dòng/áp, số cực, option và ảnh nhãn thiết bị đang dùng |
| Electrical connection | 1 connector 40 ways<br />2 connectors HE10 |
| Cable length | 1 m |
| Nguồn dữ liệu | CRM TESFA; ảnh theo mã/series/nhóm Schneider để hỗ trợ nhận diện ban đầu |
| Total number of wires | 40 |
| Wire section | 0.324 mm² |
| Net weight | 0.35 kg |
| Unit Type of Package 1 | PCE |
| Number of Units in Package 1 | 1 |
| Package 1 Height | 3.500 cm |
| Package 1 Width | 22.000 cm |
| Package 1 Length | 24.000 cm |
| Package 1 Weight | 348.000 g |
| Unit Type of Package 2 | S02 |
| Number of Units in Package 2 | 9 |
| Package 2 Height | 15.000 cm |
| Package 2 Width | 30.000 cm |
| Package 2 Length | 40.000 cm |
| Package 2 Weight | 3.422 kg |
| Unit Type of Package 3 | P06 |
| Number of Units in Package 3 | 144 |
| Package 3 Height | 75.000 cm |
| Package 3 Width | 60.000 cm |
| Package 3 Length | 80.000 cm |
| Package 3 Weight | 63.252 kg |
Item code: A9N28210
Item code: A9N18210
Item code: REL52007
Item code: LV426555
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.