Item code: NCB5-18GM40-N0-5M
- Unit
- Chưa cập nhật
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

Bộ cấp nguồn transmitter cách ly Pepperl+Fuchs KFD2-STC4-Ex1, nguồn 20…35V DC, tín hiệu vào và ra 0/4…20mA; điều kiện tải theo tài liệu hãng.
Item code
KFD2-STC4-Ex1
Unit
Chưa cập nhật
Supply status
Contact for quote
Required quantity (Chưa cập nhật)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Mã sản phẩm | KFD2-STC4-Ex1 |
| Loại tín hiệu | Analog input |
| Kết nối nguồn | Power Rail or terminals 14+, 15- |
| Điện áp nguồn định mức | 20 ... 35 V DC |
| Công suất tổn hao | 1.4 W |
| Công suất tiêu thụ | 1.8 W |
| Tín hiệu đầu vào | 0/4 ... 20 mA |
| Sụt áp và điều kiện đầu vào | ≤ 2.4 V at 20 mA (terminals 5, 6) |
| Tín hiệu đầu ra và điều kiện quá tải | 0/4 ... 20 mA (overload > 25 mA) |
| Tải đầu ra và điều kiện | 0 ... 800 Ω at 20 mA |
| Nhiệt độ môi trường | -20 ... 60 °C (-4 ... 140 °F) |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Kiểu đầu nối | screw terminals |
| Khối lượng gần đúng | approx. 200 g |
| Kích thước và loại vỏ | 20 x 124 x 115 mm (0.8 x 4.9 x 4.5 inch) , (W x H x D) housing type B2 |
| Kiểu lắp | on 35 mm DIN mounting rail acc. to EN 60715:2001 |
Item code: NCB5-18GM40-N0-5M
Item code: KFD2-PT2-Ex1-5
Item code: KFU8-UFC-1.D
Item code: NRB15-30GM50-E2-C-V1
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.