Item code: NCB5-18GM40-N0-5M
- Unit
- Chưa cập nhật
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

KCD2-UT2-Ex1: bộ chuyển đổi nhiệt độ cách ly của Pepperl+Fuchs. Điện áp nguồn danh định: 19 ... 30 V DC; Loại tín hiệu: Đầu vào analog.
Item code
KCD2-UT2-Ex1
Unit
Cái
Supply status
Contact for quote
Required quantity (Cái)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Mã đặt hàng | KCD2-UT2-Ex1 |
| Điện áp nguồn danh định | 19 ... 30 V DC |
| Loại tín hiệu | Đầu vào analog |
| Cấp an toàn SIL | SIL 2 |
| Đầu vào RTD | type Pt10, Pt50, Pt100, Pt500, Pt1000 (EN 60751: 1995) type Pt10GOST, Pt50GOST, Pt100GOST, Pt500GOST, Pt1000GOST (6651-94) type Cu10, Cu50, Cu100 (P50353-92) type Ni100 (DIN 43760) |
| Đầu vào cặp nhiệt điện | type B, E, J, K, N, R, S, T (IEC 584-1: 1995) type L (DIN 43710: 1985) type TXK, TXKH, TXA (P8.585-2001) |
| Đầu vào chiết áp | 0 ... 20 kΩ (2-wire connection), 0.8 ... 20 kΩ (3-wire connection) |
| Dải dòng ngõ ra | 0 ... 20 mA or 4 ... 20 mA |
| Cấp bảo vệ IP | IP20 |
| Nhiệt độ môi trường | -20 ... 70 °C (-4 ... 158 °F) |
| Đấu nối nguồn | terminals 9+, 10- or power feed module/Power Rail |
| Công suất tiêu thụ | max. 0.98 W |
| Đấu nối đầu vào | terminals 1, 2, 3, 4 |
| Cách đấu cảm biến | 2-, 3-, 4-wire connection |
| Đấu nối đầu ra | terminal 5: source (-), terminal 6: source (+), terminal 7: sink(-), terminal 8: sink (+) |
| Kết nối cơ khí/điện | Cầu đấu vít |
| Khối lượng | approx. 100 g |
| Kích thước | 12.5 x 119 x 114 mm (0.5 x 4.7 x 4.5 inch) (W x H x D) , housing type A2 |
| Kiểu lắp đặt | on 35 mm DIN mounting rail acc. to EN 60715:2001 |
Item code: NCB5-18GM40-N0-5M
Item code: KFD2-PT2-Ex1-5
Item code: TM4411
Item code: TD2261
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.