Item code: 1756-L82ES
- Unit
- Cái
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

Concens C2-10-DIN-00-0000-00 là bộ điều khiển và bảo vệ actuator điện bản lắp DIN rail, cấu hình tiêu chuẩn chưa thiết lập. Thiết bị hỗ trợ chạy/dừng và đảo chiều một actuator không dùng cảm biến Hall, nguồn 12/24 VDC; thông số điện tham chiếu tài liệu C2-10 v1.7 của hãng.
Item code
C2-10-DIN-00-0000-00
Unit
Cái
Supply status
Contact for quote
Required quantity (Cái)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Mã đặt hàng | C2-10-DIN-00-0000-00 |
| Hãng | CONCENS |
| Phiên bản lắp đặt | DIN rail |
| Cấu hình đặt hàng | Tiêu chuẩn, chưa thiết lập (0000) |
| Ứng dụng | Điều khiển ON/OFF và đảo chiều một actuator không có cảm biến Hall |
| Nguồn cấp | 12/24 VDC, đã lọc; gợn sóng <30% khi đầy tải |
| Dòng chạy liên tục theo tài liệu v1.7 | 10 A |
| Dòng chạy ngắn hạn theo tài liệu v1.7 | 16 A với chu kỳ tải 50%; tối đa 16 A trong 2 phút |
| Giới hạn dòng điều chỉnh | 0,5–16 A |
| Trễ ngắt quá dòng | 20 ms |
| Trễ khởi động | 5 ms |
| Dòng không tải | Khoảng 15 mA |
| Bảo vệ quá áp | 40 V |
| Tần số PWM | 2 kHz |
| Thời gian ramp | Điều chỉnh 0,1–2,5 s |
| Chế độ điều khiển | Liên tục hoặc xung |
| Nhiệt độ hoạt động | -20 đến +60 °C |
| Kích thước bản DIN L×W×H | 90×46×56 mm |
| Khối lượng bản DIN | 66 g |
| Tài liệu thông số điện | Datasheet C2-10 v1.7, tháng 02/2021; đối chiếu phiên bản khi đặt hàng |
Item code: 1756-L82ES
Item code: PG-B2
Item code: ZSE20F-N-C6L-LA2
Item code: EXW1-RDXPG4C1-E
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Phân biệt ren G, R, NPT theo hình dạng, tài liệu và cơ chế làm kín. Có ảnh minh họa, quy trình nhận diện và checklist đặt đầu nối.