Item code: LFR-D-MAXI-A
- Unit
- Cái
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

Bộ lọc điều áp khí nén SMC AW60-10E-D. Thông số theo trang sản phẩm chính thức của SMC.
Item code
AW60-10E-D
Unit
Cái
Supply status
Liên hệ báo giá
Required quantity (Cái)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Cỡ thân (mã SMC) | 60 |
| Chức năng chảy ngược | Không có chức năng chảy ngược |
| Kiểu ren | Rc |
| Cỡ cổng | 1 |
| Giá đỡ | Không kèm giá đỡ |
| Xả nước tự động | Không có xả nước tự động |
| Công tắc áp suất số | Không có công tắc áp suất số |
| Đồng hồ áp suất và tùy chọn lắp đặt | Square Embedded Type Pressure Gauge (With Limit Indicator) |
| Dải áp suất cài đặt | Tiêu chuẩn 0,05–0,85 MPa; tùy chọn X406: 0,05–0,4 MPa |
| Vật liệu cốc | Polycarbonate Bowl |
| Cổng xả nước (A) | Có van xả nước |
| Cơ cấu xả áp | Có xả áp |
| Chiều dòng khí | Từ trái sang phải |
| Cổng xả nước (B) | Van xả không kèm đầu nối ống |
Item code: LFR-D-MAXI-A
Item code: D-A93
Item code: D-M9P
Item code: AW30-03D-D
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.