Item code: 3RA2816-0EW20
- Unit
- Chưa cập nhật
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

Siemens SITOP modular 6EP1336-3BA00 là bộ nguồn một pha, đầu ra 24 VDC 20 A, công suất điển hình 480 W và dải điều chỉnh đầu ra 24–28,8 V. Đầu vào có hai dải 85–132 VAC và 176–264 VAC, chọn bằng cầu nối dây trên thiết bị. Đây là mã đời cũ đã được hãng thông báo phase-out từ tháng 10/2014; cần đối chiếu đúng mã khi đặt thay thế, không dùng ảnh hoặc thông số của mã kế nhiệm.
Item code
6EP1336-3BA00
Unit
Cái
Supply status
Liên hệ báo giá
Required quantity (Cái)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Mã đặt hàng | 6EP1336-3BA00 |
| Hãng | Siemens |
| Dòng sản phẩm | SITOP modular |
| Nguồn đầu vào | AC một pha; 120/230 V danh định |
| Dải điện áp đầu vào | 85–132 VAC hoặc 176–264 VAC; chọn bằng cầu nối dây, không tự động toàn dải |
| Tần số nguồn | 50/60 Hz; dải 47–63 Hz |
| Điện áp đầu ra | 24 VDC |
| Điều chỉnh đầu ra | 24–28,8 V bằng biến trở |
| Dòng định mức | 20 A |
| Công suất điển hình | 480 W |
| Hiệu suất | 89% |
| Tổn hao điển hình | 59 W tại điện áp/dòng đầu ra định mức |
| Độ gợn tối đa | 100 mV |
| Thời gian lưu điện tối thiểu | 20 ms tại 230 V đầu vào và dòng định mức |
| Bảo vệ ngắn mạch | Chọn đặc tính dòng không đổi khoảng 23 A hoặc ngắt chốt |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Nhiệt độ hoạt động | 0–70 °C; đối lưu tự nhiên |
| Giảm tải | 3,5%/K trong dải trên 60 đến 70 °C |
| Đấu nối | Cọc đấu vít; đầu vào L/N/PE |
| Kích thước W×H×D | 160×125×125 mm |
| Khối lượng tịnh | 2,2 kg |
| Lắp đặt | DIN rail EN 60715 35×7,5/15; khoảng trống trên/dưới 50 mm |
| Vòng đời | Thông báo phase-out từ 10/2014; mã kế nhiệm theo hãng: 6EP1336-3BA10 |
Item code: 3RA2816-0EW20
Item code: 3RT2035-1NB30
Item code: 6MF2805-0AA00
Item code: 6ES7440-1CS00-0YE0
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.