Item code: NBN40-L2-E2-V1
- Unit
- Cái
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

ProMinent DULCOTEST LMP 01, mã 1020510, là cảm biến độ dẫn hai điện cực cho nước trong, kể cả nước có thành phần hóa chất phù hợp vật liệu. Dải đo là 0,1–500 µS/cm, hằng số tế bào k=0,10 cm⁻¹ ±5%, tích hợp Pt100 và đầu nối góc DIN 4 cực. Cảm biến có chiều dài lắp 46 mm, thân PP và điện cực inox 1.4571.
Item code
1020510
Unit
Cái
Supply status
Contact for quote
Required quantity (Cái)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Mã đặt hàng | 1020510 |
| Hãng | ProMinent |
| Model | DULCOTEST LMP 01 |
| Đại lượng đo | Độ dẫn điện điện ly |
| Dải đo | 0,1–500 µS/cm |
| Nguyên lý | Đo độ dẫn tiếp xúc, 2 điện cực |
| Hằng số tế bào | k=0,10 cm⁻¹ ±5% |
| Đo nhiệt độ | Pt100 tích hợp |
| Nhiệt độ môi chất | 0–70 °C |
| Áp suất tối đa | 16 bar tại 50 °C; không suy ra cùng giới hạn ở mọi nhiệt độ |
| Điện cực | Thép không gỉ 1.4571 |
| Vật liệu thân | PP |
| Ren lắp | 3/4 inch theo bảng hãng |
| Chiều dài lắp | 46 mm |
| Kết nối điện | Đầu nối góc DIN 4 cực |
| Cấp bảo vệ | IP65 |
| Lắp đặt | Trực tiếp inline hoặc bypass, có hoặc không hồi nước mẫu |
| Bộ đo / điều khiển tương thích | DCCa, DACb, DMTa, D1Ca |
Item code: NBN40-L2-E2-V1
Item code: ODS10L1.8/LAK-M12
Item code: BNS 260-11ZG-ST-L
Item code: 067B3342
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.