Item code: 1108991
- Unit
- Cái
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

SWAN A-87.334.150 là cảm biến độ dẫn UP-CON1000, ren NPT 3/4 inch, cáp 5 m, tích hợp Pt1000; dải khuyến nghị 0,055 µS/cm đến 30 mS/cm.
Item code
UP-CON1000 NPT
Unit
Cái
Supply status
Contact for quote
Required quantity (Cái)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Model | UP-CON1000 NPT |
| Mã hàng | A-87.334.150 |
| Kết nối quá trình | NPT 3/4 inch |
| Chiều dài cáp cố định | 5 m |
| Dải đo khuyến nghị | 0,055 µS/cm đến 30 mS/cm |
| Hằng số tế bào danh nghĩa | Khoảng 0,04 cm⁻¹ |
| Cảm biến nhiệt độ | Pt1000, cấp A |
| Vật liệu thân | SS316L |
| Vật liệu điện cực | Titan |
| Vật liệu cách điện | PEEK |
Item code: 1108991
Item code: HM20-21/100-C-K35
Item code: OM30-L0350.HV.AIN
Item code: D4N-122G
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.