Item code: NBN40-L2-E2-V1
- Unit
- Cái
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

B&K Vibro AS-063 là cảm biến gia tốc rung cấp nguồn dòng không đổi CCS, độ nhạy 100 mV/g, dải tần 1,5 Hz đến 13 kHz tại ±3 dB. Cảm biến dùng giám sát rung máy quay như quạt, bơm, máy nén và tuabin.
Item code
AS-063
Unit
Bộ
Supply status
Contact for quote
Required quantity (Bộ)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Mã model | AS-063 |
| Hãng | Brüel & Kjær Vibro (B&K Vibro) |
| Loại thiết bị | Cảm biến gia tốc rung, cấp nguồn dòng không đổi CCS |
| Độ nhạy | 100 mV/g |
| Dải tần theo hãng | 1,5 Hz–13 kHz (±3 dB) |
| Nhiệt độ làm việc | -55 đến +125 °C |
| Vật liệu vỏ | Thép không gỉ 1.4301 |
| Khối lượng | Khoảng 130 g, không gồm cáp |
| Đầu nối cáp | MIL-C-5015; cáp AC-1611 là phụ kiện |
| Phê duyệt khu vực nguy hiểm | Không có, theo trang sản phẩm hãng |
Item code: NBN40-L2-E2-V1
Item code: ODS10L1.8/LAK-M12
Item code: BNS 260-11ZG-ST-L
Item code: 067B3342
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.