Item code: NBN40-L2-E2-V1
- Unit
- Cái
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

Cảm biến quang Autonics BRQM400-DDTA. Thông số kỹ thuật được đối chiếu theo đúng model trên website Autonics.
Item code
BRQM400-DDTA
Unit
Cái
Supply status
Liên hệ báo giá
Required quantity (Cái)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Nguyên lý cảm biến | Diffuse reflective type |
| Khoảng cách phát hiện | 400mm |
| Thời gian đáp ứng | Max. 1ms |
| Điện áp nguồn | 10-30VDC ±10%(ripple P-P: max. 10%) |
| Dòng điện tiêu thụ | Max. 30mA |
| Chế độ hoạt động | Light ON/Dark ON(set by control wire) |
| Ngõ ra điều khiển | NPN open collector |
| Kiểu kết nối | Cable type(Ø4, 2m) |
| Cấp bảo vệ | IP67(IEC standard) |
| Đối tượng phát hiện | Opaque, Translucent material |
| Nguồn sáng | Red LED(660nm) |
| Độ rọi môi trường | Sunlight: Max. 11,000lx, Incandescent lamp: Max. 3,000lx (received illumination) |
| Nhiệt độ môi trường | -25 to 60℃, storage: -30 to 70℃ |
| Độ ẩm môi trường | 35 to 85% RH, storage: 35 to 85% RH |
| Độ trễ phát hiện | Max. 20% at rated sensing distance |
Item code: NBN40-L2-E2-V1
Item code: ODS10L1.8/LAK-M12
Item code: BNS 260-11ZG-ST-L
Item code: 067B3342
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.