Item code: NBN40-L2-E2-V1
- Unit
- Cái
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

BRP200-DDTN: Cảm biến quang khoảng cách 200 mm, hồng ngoại 850 nm, ngõ ra NPN open collector, nguồn 12–24 VDC.
Item code
BRP200-DDTN
Unit
Cái
Supply status
Contact for quote
Required quantity (Cái)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Mã đặt hàng | BRP200-DDTN |
| Nguyên lý phát hiện | Phản xạ chùm tia hẹp |
| Khoảng cách phát hiện | 200mm |
| Vật phát hiện | Vật liệu đục, bán trong suốt |
| Nguồn sáng | Infrared LED(850nm) |
| Thời gian đáp ứng | Tối đa 1ms |
| Điện áp nguồn | 12-24VDC ±10%(ripple P-P: max. 10%) |
| Dòng tiêu thụ | Tối đa 45mA |
| Điều chỉnh độ nhạy | Núm chỉnh độ nhạy |
| Chế độ hoạt động | Light ON/Dark ON(set by control wire) |
| Kiểu ngõ ra | NPN open collector |
| Kiểu kết nối | Cable type(Ø5, 2m) |
| Nhiệt độ hoạt động và lưu trữ | -10 to 60℃, lưu trữ: -25 to 75℃ |
| Cấp bảo vệ | IP66 |
| Độ ẩm hoạt động và lưu trữ | 35 to 85% RH, lưu trữ: 35 to 85% RH |
| Độ trễ khoảng cách | Tối đa 20% at rated sensing distance |
| Vật liệu | Case-Polyamide(black), Sensing part-Polycarbonate lens |
Item code: NBN40-L2-E2-V1
Item code: ODS10L1.8/LAK-M12
Item code: BNS 260-11ZG-ST-L
Item code: 067B3342
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.