Item code: NBN40-L2-E2-V1
- Unit
- Cái
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

Cảm biến tiệm cận cảm ứng Autonics PRD30-25DP2. Thông số kỹ thuật được đối chiếu theo đúng model trên website Autonics.
Item code
PRD30-25DP2 25mm NC-PNP 12-24VDC
Unit
Cái
Supply status
Liên hệ báo giá
Required quantity (Cái)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Khoảng cách phát hiện | 25mm |
| Tần số đáp ứng | 100Hz |
| Điện áp nguồn | 12 - 24 VDC(ripple P-P: ≤ 10 %), operating voltage: 10 - 30 VDC |
| Dòng điện tiêu thụ | Max. 10mA |
| Ngõ ra điều khiển | ≤ 200 mA |
| Cấp bảo vệ | IP67(IEC standard) |
| Kiểu kết nối | Cable type |
| Đường kính mặt cảm biến | Ø30mm |
| Độ trễ phát hiện | Max. 10% of sensing distance |
| Vật chuẩn phát hiện | 75×75×1mm(iron) |
| Đèn chỉ thị | Operation indicator (red LED) |
| Nhiệt độ môi trường | -25 to 70 ℃, storage: -30 to 80 ℃ (no freezing or condensation) |
| Độ ẩm môi trường | 35 to 95 %RH, storage: 35 to 95 %RH (no freezing or condensation) |
| Tiêu chuẩn/vật liệu cáp | Standard type cable (black): polyvinyl chloride (PVC) |
| Vật liệu | Case/Nut: nickel plated brass (DIA. of sensing side Ø 8 mm connector type case: SUS303), washer: nickel plated iron, sensing side: PBT |
Item code: NBN40-L2-E2-V1
Item code: ODS10L1.8/LAK-M12
Item code: BNS 260-11ZG-ST-L
Item code: 067B3342
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.