Item code: EVC423
- Unit
- Cái
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

Phoenix Contact SAC-3P-20,0-PUR/M 8FS (1405489) là cáp cảm biến/thiết bị chấp hành PUR dài 20 m, đầu cái M8 thẳng A-code 3 chân, đầu còn lại để tự do.
Item code
SAC-3P-20,0-PUR/M 8FS
Unit
Cái
Supply status
Contact for quote
Required quantity (Cái)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Mã đặt hàng | SAC-3P-20,0-PUR/M 8FS |
| Mã sản phẩm hãng | 1405489 |
| Loại sản phẩm | Cáp cảm biến/thiết bị chấp hành |
| Số chân | 3 |
| Đầu nối | Đầu cái M8 thẳng |
| Mã hóa đầu nối | A-code |
| Đầu còn lại | Đầu dây tự do |
| Chiều dài cáp | 20 m |
| Vật liệu vỏ cáp | PUR không halogen |
| Màu cáp | Đen xám RAL 7021 |
| Chống nhiễu | Không |
| Dòng định mức | 4 A |
| Điện áp định mức | 48 VAC / 60 VDC |
| Tiết diện lõi | 3 × 0,25 mm² |
| Cỡ dây | AWG 24 |
| Đường kính ngoài cáp | 3,60 ±0,15 mm |
| Cấp bảo vệ đầu nối | IP65 / IP67 |
| Tiêu chuẩn đầu nối | IEC 61076-2-104 |
| Nhiệt độ lắp cố định | -40 đến 80 °C |
| Nhiệt độ lắp chuyển động | -25 đến 80 °C |
| Nhiệt độ đầu nối | -25 đến 90 °C |
| GTIN | 4046356747387 |
| Xuất xứ | Đức (DE) |
Item code: EVC423
Item code: EVC151
Item code: 2866750
Item code: 2908366
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.