Item code: LBFI-21.010.G07020.1.3000.0/9271
- Unit
- Cái
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

Cáp Turck RKC 4.5T-*-RSC 4.5T/S101/CS10288, đầu M12 cái và đực dạng thẳng, 5 chân. Vỏ cáp TPE màu vàng, 5 × 18 AWG; chọn chiều dài theo ứng dụng.
Item code
RKC 4.5T-*-RSC 4.5T/S101/CS10288
Unit
Cái
Supply status
Contact for quote
Required quantity (Cái)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Model | RKC 4.5T-*-RSC 4.5T/S101/CS10288 |
| Mã hãng | 777032004 |
| Đầu nối A | M12 × 1 cái, thẳng, mã A, 5 chân |
| Đầu nối B | M12 × 1 đực, thẳng, mã A, 5 chân |
| Vỏ cáp | TPE màu vàng |
| Lõi dẫn | 5 × 18 AWG |
| Vật liệu thân đầu nối | TPU màu vàng |
| Đai ốc ghép nối | Đồng thau mạ nickel |
| Chiều dài | Chọn theo yêu cầu; ký tự thay thế trong mã dòng |
Item code: LBFI-21.010.G07020.1.3000.0/9271
Item code: RKC 8T-x-RSC 8T
Item code: D-M9P
Item code: UK1C/G1-0ESY
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.