Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Loading content…
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

Wöhner 33162000 thuộc dòng QUADRON 60Classic, cầu dao cầu chì NH cỡ 3, 3 cực, dòng IEC 630 A, đầu nối vít M12 và giám sát cầu chì điện cơ không cần nguồn phụ.
Item code
33162 000 (33162000
Unit
Cái
Supply status
Contact for quote
Required quantity (Cái)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Mã đặt hàng | 33162 000 (33162000) |
| Hãng sản xuất | Wöhner |
| Dòng sản phẩm | QUADRON 60Classic |
| Loại thiết bị | Cầu dao phụ tải kết hợp cầu chì NH |
| Kích cỡ cầu chì | NH 3 |
| Số cực | 3 |
| Dòng định mức IEC | 630 A |
| Đấu nối | Vít M12, đầu siết SW18 |
| Mô-men siết đầu nối | 35–40 N·m |
| Giám sát cầu chì | Điện cơ, không cần nguồn phụ |
| Dải điện áp giám sát | AC 24–690 V; DC 24–250 V |
| Cấp sử dụng AC-22B | 690 V / 630 A; 800 V / 315 A |
| Cấp sử dụng AC-23B | 690 V / 500 A; 500 V / 630 A |
| Dòng ngắn mạch có điều kiện AC | 50 kA tại 690 V với cầu chì gG theo hãng |
| Kích thước rộng × cao × sâu | 256 × 300 × 235 mm |
| Khối lượng | 8,24 kg (hãng công bố 824 kg/100 chiếc) |
| Thanh cái phù hợp | 12, 20, 30 × 10 mm và thanh định hình |
| Cấp bảo vệ mặt trước | IP30; vùng đầu nối phụ thuộc cách lắp |
| Nhiệt độ vận hành cho phép | −40 đến +55 °C |
| EAN | 4021267331627 |
| Đóng gói | 1 chiếc |
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.