Item code: 1109550
- Unit
- Chưa cập nhật
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

Phoenix Contact ST 4-HESILA 250 (5X20), mã 3036563, là cầu đấu cầu chì dùng kẹp lò xo, dây danh định 4 mm² và cầu chì 5×20 mm. Mã này có báo quang 110–250 VAC/DC. Cầu chì không được cấp kèm tiêu chuẩn; ảnh hãng minh họa nhiều cầu đấu trên thanh DIN.
Item code
ST 4-HESILA 250 (5X20
Unit
Cái
Supply status
Contact for quote
Required quantity (Cái)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Mã đặt hàng | ST 4-HESILA 250 (5X20) |
| Hãng | PHOENIX CONTACT |
| Mã vật tư hãng | 3036563 |
| Loại sản phẩm | Cầu đấu cầu chì, một tầng |
| Cầu chì tương thích | G 5×20 mm, thủy tinh hoặc gốm |
| Điện áp danh định | 250 V |
| Dòng danh định | 6,3 A; dòng cho phép phụ thuộc cầu chì sử dụng |
| Báo quang | 110–250 VAC/DC, 0,41–0,96 mA |
| Đấu nối | Kẹp lò xo, hai điểm nối |
| Tiết diện danh định | 4 mm² |
| Dây cứng | 0,08–6 mm² |
| Dây mềm | 0,08–4 mm² |
| Chiều dài tuốt dây | 8–10 mm |
| Rộng×cao | 6,2×61,5 mm |
| Chiều sâu theo thanh DIN | 62,5 mm trên NS35/7,5; 70 mm trên NS35/15 |
| Vật liệu / màu | PA / đen RAL9005 |
| Cấp cháy UL94 | V0 |
| Lắp đặt | NS35/7,5 hoặc NS35/15 |
| Phạm vi tiêu chuẩn | Cầu đấu; không kèm cầu chì. Ảnh minh họa cụm nhiều chiếc |
Item code: 1109550
Item code: HYT-1004
Item code: HYT-304
Item code: 2866789
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.