Item code: 0295131
- Unit
- Cái
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

Công tắc áp suất piston Dropsa 3291028, dải chỉnh 1–10 bar, mức đặt chuẩn 3 bar, tiếp điểm thường mở, điện áp tối đa 48 V và ren 1/8 inch.
Item code
3291028
Unit
Cái
Supply status
Contact for quote
Required quantity (Cái)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 3291028 |
| Cơ cấu cảm biến | Piston |
| Dải điều chỉnh | 1–10 bar |
| Mức đặt chuẩn | 3 bar |
| Sai lệch cài đặt | ±0,5 bar |
| Tiếp điểm | Thường mở (NO), đóng khi đạt mức đặt |
| Điện áp tiếp điểm tối đa | 48 V |
| Dòng tiếp điểm tối đa | 0,5 A |
| Áp suất tối đa | 300 bar |
| Ren kết nối | 1/8 inch, UNI ISO 7/1 |
| Nhiệt độ làm việc | -20 đến +80 °C |
| Cấp bảo vệ | IP54 khi dùng nắp cao su tùy chọn 3042098 |
Item code: 0295131
Item code: APE-8T-3N
Item code: SV615AS
Item code: P440
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.