Item code: XCJ110C
- Unit
- Chưa cập nhật
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

Telemecanique XCKVR54D1H29 là công tắc hành trình cần chữ thập giữ vị trí cho thiết bị nâng và vận chuyển, hai nhóm 2 NC, tác động chậm lệch thời điểm, cổng cáp M20 và cấp bảo vệ IP65.
Item code
XCKVR54D1H29
Unit
Cái
Supply status
Contact for quote
Required quantity (Cái)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Mã đặt hàng | XCKVR54D1H29 |
| Hãng | Telemecanique Sensors |
| Dòng sản phẩm | OsiSense XC, XCKVR |
| Ứng dụng | Thiết bị nâng và vận chuyển cơ khí |
| Cơ cấu tác động | Đầu xoay, cần chữ thập bằng kim loại giữ vị trí |
| Kích thước thanh cần | Tiết diện vuông 6 mm, chiều dài 200 mm |
| Tiếp điểm | 2 × (2 NC), 4 cực |
| Kiểu chuyển tiếp điểm | Tác động chậm, lệch thời điểm; break before make |
| Hướng tiếp cận | Bên hông, hai hướng |
| Số vị trí điện | 5 |
| Cổng cáp | 1 lỗ ren và 2 lỗ mở sẵn M20 × 1,5; đường kính cáp 7–13 mm |
| Định mức AC-15 | 3 A tại 240 V |
| Vật liệu thân và đầu | Nhựa (PBT+PC)-GF30 FR |
| Cấp bảo vệ | IP65 |
| Nhiệt độ hoạt động | -25 đến +70 °C |
| Khối lượng tịnh | 0,32 kg |
| Độ bền cơ học | 1.000.000 chu kỳ |
Item code: XCJ110C
Item code: XY2CD111
Item code: ZCY16
Item code: 9007B8
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.