Item code: NBN40-L2-E2-V1
- Unit
- Cái
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

Đầu dò nhiệt độ Pt100 IFM TT2081 kèm cáp EVC001 TT2081 + EVC001. Mã và hình ảnh được đối chiếu từ nguồn chính thức của IFM.
Item code
TT2081 + EVC001
Unit
Cái
Supply status
Liên hệ báo giá
Required quantity (Cái)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Phần tử đo | Pt100, DIN EN 60751 class A |
| Dải đo | -40...150 °C |
| Chiều dài đầu dò | 260 mm |
| Đường kính đầu dò | 10 mm |
| Áp suất cho phép | 160 bar |
| Độ chính xác | ±(0,15 K + 0,002 × |t|) |
| Thời gian đáp ứng T05 / T09 | 1 s / 3 s |
| Cấp bảo vệ | IP68 / IP69K |
Item code: NBN40-L2-E2-V1
Item code: ODS10L1.8/LAK-M12
Item code: BNS 260-11ZG-ST-L
Item code: 067B3342
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.