Item code: NBN40-L2-E2-V1
- Unit
- Cái
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

PBE46UTMLLP: Đầu dò quang phản xạ bọc FEP, sợi dài 2 m, lõi 1 mm, đầu dò 16,5 mm, chịu hóa chất và cắt theo chiều dài cần dùng.
Item code
PBE46UTMLLP
Unit
Cái
Supply status
Contact for quote
Required quantity (Cái)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Mã đặt hàng | PBE46UTMLLP |
| Mã article Banner | 48056 |
| Kiểu sợi | Nhựa, phản xạ khuếch tán |
| Ứng dụng | Phát hiện mức chất lỏng tại đầu dò |
| Chiều dài tổng theo bản vẽ | 2.000 mm |
| Đường kính lõi | 2 lõi, mỗi lõi 1 mm |
| Vật liệu vỏ bọc | FEP (Teflon) |
| Chiều dài phần bọc theo bản vẽ | 1.829 mm |
| Chiều dài đầu dò | 16,5 mm |
| Đường kính đầu dò | 6 mm |
| Đầu kết nối sợi | Free cut, cắt theo chiều dài cần dùng |
Item code: NBN40-L2-E2-V1
Item code: ODS10L1.8/LAK-M12
Item code: BNS 260-11ZG-ST-L
Item code: 067B3342
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.