Item code: DS-3T0506HP-E/HS
- Unit
- Cái
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

Hikvision DS-9616NI-M8: đầu ghi NVR M Series 16 kênh IP, băng thông vào 320 Mbps và ra 400 Mbps, 8 cổng SATA, 2 cổng mạng Gigabit, ngõ HDMI tới 8K.
Item code
DS-9616NI-M8
Unit
Cái
Supply status
Contact for quote
Required quantity (Cái)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Model | DS-9616NI-M8 |
| Loại thiết bị | Đầu ghi hình mạng NVR M Series |
| Số kênh camera IP đầu vào | 16 kênh |
| Băng thông vào | 320 Mbps |
| Băng thông ra | 400 Mbps |
| Định dạng video | H.265+, H.265, H.264+, H.264 |
| Ngõ xuất hình | 2 HDMI và 2 VGA; HDMI1/VGA1 cùng nhóm chính, HDMI2/VGA2 cùng nhóm phụ |
| HDMI 1 tối đa | 8K 7.680 × 4.320 ở 30 Hz; khi HDMI1 xuất 8K thì HDMI2 tối đa 1080p |
| HDMI 2 tối đa | 4K 3.840 × 2.160 ở 60 Hz khi không bị giới hạn bởi chế độ HDMI1 8K |
| VGA tối đa | 1.920 × 1.080 ở 60 Hz mỗi ngõ |
| Phát lại đồng bộ | 16 kênh |
| Kết nối mạng | 2 cổng RJ45 tự thích nghi 10/100/1000 Mbps |
| Giao tiếp ổ đĩa | 8 SATA hỗ trợ hot-plug và 1 eSATA; ổ cứng không được mặc định đi kèm |
| Dung lượng hỗ trợ theo datasheet | Tối đa 16 TB mỗi ổ trong tài liệu firmware V4.63.010; cần xác nhận tương thích ổ và firmware thực tế |
| RAID | RAID 0, 1, 5, 6, 10; cần số lượng và cấu hình ổ phù hợp |
| USB | Mặt trước: 2 USB 2.0; mặt sau: 2 USB 3.0 |
| Cổng nối tiếp | 1 RS-485 full-duplex và 1 RS-232 |
| Báo động vào/ra | 16 đầu vào / 9 đầu ra |
| Nguồn điện | 100–240 VAC, 50–60 Hz |
| Công suất tiêu thụ | ≤50 W, không gồm ổ cứng |
| Nhiệt độ hoạt động | −10 đến +55 °C |
| Khung và kích thước | Khung 2U; rộng 445 × sâu 465 × cao 93 mm |
| Khối lượng | ≤10 kg, không gồm ổ cứng |
Item code: DS-3T0506HP-E/HS
Item code: iDS-TCS202-EA
Item code: DS-3E1518P-EI/M
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.