Item code: 750-8213
- Unit
- Chưa cập nhật
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

Đầu nối dây điện WAGO 221-413. Điện áp danh định (IEC, nhóm quá áp II/mức ô nhiễm 2): 450 V; Dòng định mức (bảng IEC): 32 A; Số vị trí kẹp dây: 3.
Item code
221-413
Unit
Chưa cập nhật
Supply status
Contact for quote
Required quantity (Chưa cập nhật)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 221-413 |
| Điện áp danh định (IEC, nhóm quá áp II/mức ô nhiễm 2) | 450 V |
| Dòng định mức (bảng IEC) | 32 A |
| Số vị trí kẹp dây | 3 |
| Kiểu thao tác | Lever |
| Vật liệu dây dẫn | Copper |
| Dải tiết diện dây cứng | 0.2 … 4 mm² |
| Dải tiết diện dây mềm nhiều sợi | 0.14 … 4 mm² |
| Chiều dài tuốt dây | 11 mm |
| Chiều rộng | 18.8 mm |
| Chiều cao | 8.4 mm |
| Chiều sâu | 18.6 mm |
| Vật liệu cách điện vỏ chính | Polycarbonate (PC) |
| Khối lượng | 2.5 g |
Item code: 750-8213
Item code: 249-116
Item code: 852-112
Item code: 852-111
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.