Item code: 5000-00501-2210000
- Unit
- Cái
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

7000-29561-0000000: Đầu nối van đấu dây tại chỗ, form B 10 mm, LED và Z-diode, điện áp danh định 24 VAC/DC.
Item code
7000-29561-0000000
Unit
Cái
Supply status
Contact for quote
Required quantity (Cái)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Mã đặt hàng | 7000-29561-0000000 |
| Kiểu đầu nối | Form B, khoảng cách chân 10 mm |
| Điện áp danh định | 24 VAC ±20% / 24 VDC ±25% |
| Báo trạng thái và bảo vệ | LED và Z-diode |
| Ren siết cáp | M16 × 1,5 |
| Điện áp AC tối đa | 28.8 V |
| Điện áp DC tối đa | 30 V |
| Dòng tối đa mỗi tiếp điểm | 4 A |
| Cấp bảo vệ theo EN IEC 60529 | IP65 |
| Nhiệt độ đầu nối tối thiểu | -20 °C |
| Nhiệt độ đầu nối tối đa | 60 °C |
| Cấp bảo vệ áp dụng | Khi cắm và siết đúng; nhiệt độ sử dụng còn phụ thuộc loại cáp |
| Khối lượng | 0.030 kg |
| Ký hiệu model hãng | MSVS-LB1Z-M16 |
Item code: 5000-00501-2210000
Item code: 52511
Item code: 7000-58041-6370500
Item code: 7000-30005-0000000
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.