Item code: XB5AA31
- Unit
- Cái
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

Đế cắm rơ le Schneider Zelio RGZE1S35M, 10 A, 250 V. Thông số và ảnh đối chiếu từ datasheet chính thức của Schneider Electric.
Item code
RGZE1S35M
Unit
Cái
Supply status
Liên hệ báo giá
Required quantity (Cái)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Zelio Relay |
| Loại thiết bị | Đế cắm rơ le |
| Bố trí cực tiếp điểm | Tách biệt |
| Rơ le tương thích | RXG dạng cắm 1 C/O |
| Dòng định mức | 10 A |
| Điện áp cách điện định mức | 250 V |
| Điện áp làm việc định mức | 250 V theo IEC; 300 V theo UL |
| Điện áp chịu xung định mức | 6 kV |
| Kiểu đầu nối | Cầu đấu bắt vít M3 |
| Tiết diện dây mềm 1 dây có đầu cos | 0,25–2,5 mm² |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | -40 đến 70 °C |
| Độ ẩm tương đối | 10–85% |
Item code: XB5AA31
Item code: XB5AA42
Item code: LRD21
Item code: XB5AD33
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.