Item code: ME96SSRB-MB
- Unit
- Cái
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

Kyoritsu MODEL 3165: đồng hồ kim đo điện trở cách điện, điện áp thử 500 VDC, thang tới 1.000 MΩ; dải hiệu dụng chính 1–500 MΩ, dùng 4 pin AA R6.
Item code
MODEL 3165
Unit
Cái
Supply status
Contact for quote
Required quantity (Cái)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Model | MODEL 3165 |
| Loại thiết bị | Đồng hồ đo điện trở cách điện dạng kim |
| Điện áp thử định mức | 500 VDC |
| Giới hạn thang điện trở cách điện | 1.000 MΩ |
| Giá trị giữa thang | 20 MΩ |
| Dải đo hiệu dụng chính | 1–500 MΩ |
| Độ chính xác điện trở | ±5% giá trị chỉ thị trong dải hiệu dụng chính; ±10% ở dải còn lại; ±0,7% chiều dài thang tại 0 và ∞ |
| Điện áp ra khi hở mạch | 500 VDC, dung sai +20% / −0% |
| Dòng ngắn mạch đầu ra tối đa | 240 µA |
| Cảnh báo điện áp AC | Thang 0–600 VAC; độ chính xác ±3% chiều dài thang |
| Nguồn điện | 4 pin AA R6, mỗi pin 1,5 V |
| Nhiệt độ và độ ẩm hoạt động | 0–40 °C, độ ẩm tương đối tối đa 85% |
| Nhiệt độ và độ ẩm bảo quản | −10 đến +50 °C, độ ẩm tương đối tối đa 75% |
| Điều kiện thông số độ chính xác | 23 ± 5 °C, độ ẩm tương đối 45–75% |
| Kích thước | 90 × 137 × 40 mm |
| Khối lượng | 330 g |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Bộ que đo 7025, túi đựng que đo, dây đeo vai, 4 pin R6 và hướng dẫn sử dụng |
Item code: ME96SSRB-MB
Item code: METSEPM2120
Item code: 3005A
Item code: 1109S
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.