Item code: XB5AA31
- Unit
- Cái
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

Aptomat/thiết bị đóng cắt Schneider E3SOPT007. TESFA hỗ trợ đối chiếu mã, thông số điện và báo giá cho nhu cầu MRO công nghiệp.
Item code
E3SOPT007
Unit
Cái
Supply status
Liên hệ báo giá
Required quantity (Cái)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Mã hàng | E3SOPT007 |
| Product or component type | Box |
| Battery type | VRLA |
| Hãng sản xuất | Schneider Electric |
| Nhóm sản phẩm | Aptomat/thiết bị đóng cắt |
| Range of product | Easy UPS 3S |
| Model / mã đặt hàng | E3SOPT007 |
| Range compatibility | Easy UPS 3S |
| Chức năng | Đóng cắt và bảo vệ mạch điện |
| Number of battery filled slots | 0 |
| Number of battery free slots | 0 |
| Ứng dụng | Tủ điện, hệ thống phân phối điện, tự động hóa và MRO nhà máy |
| Đối chiếu trước khi mua | Kiểm tra mã đặt hàng, dòng/áp, số cực, option và ảnh nhãn thiết bị đang dùng |
| Height | 65 cm |
| Nguồn dữ liệu | CRM TESFA; ảnh theo mã/series/nhóm Schneider để hỗ trợ nhận diện ban đầu |
| Width | 50 cm |
| Depth | 28 cm |
| Net weight | 25 kg |
| Mounting mode | Not rack-mountable |
| Ambient air temperature for operation | 0…40 °C |
| Relative humidity | 0…95 % non-condensing |
| Operating altitude | 0...3333 ft |
| Ambient air temperature for storage | -15…40 °C |
| Storage Relative Humidity | 0…95 % non-condensing |
| Storage altitude | 0…15240 m |
| Unit Type of Package 1 | PCE |
| Number of Units in Package 1 | 1 |
| Package 1 Height | 122 cm |
| Package 1 Width | 51 cm |
| Package 1 Length | 85 cm |
Item code: XB5AA31
Item code: XB5AA42
Item code: LRD21
Item code: XB5AD33
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.