Item code: XB5AA31
- Unit
- Cái
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

RCBO Easy9 1P+N, 25 A, đặc tuyến C, chống rò loại AC 30 mA và khả năng cắt 4,5 kA.
Item code
EZ9D33625
Unit
Cái
Supply status
Liên hệ báo giá
Required quantity (Cái)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Easy9 |
| Loại thiết bị | RCBO – aptomat chống rò có bảo vệ quá dòng |
| Số cực | 1P+N |
| Dòng điện định mức In | 25 A |
| Đặc tuyến tác động | C |
| Loại bảo vệ dòng rò | AC |
| Độ nhạy dòng rò | 30 mA |
| Thời gian tác động dòng rò | Tức thời |
| Khả năng cắt Icn | 4.500 A |
| Điện áp làm việc định mức Ue | 230 V AC |
| Điện áp cách điện định mức Ui | 400 V AC |
| Điện áp chịu xung Uimp | 4 kV |
| Tần số | 50/60 Hz |
| Tuổi thọ điện | Đến 4.000 chu kỳ |
| Tuổi thọ cơ | Đến 10.000 chu kỳ |
| Kích thước (R × C × S) | 18 × 93 × 69,5 mm |
| Cấp bảo vệ | IP20; IP40 khi lắp trong vỏ tủ mô-đun |
| Tiêu chuẩn | IEC 61009-1 |
Item code: XB5AA31
Item code: XB5AA42
Item code: LRD21
Item code: XB5AD33
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Đối chiếu bu lông inox 304, 316, nhóm A2/A4 và cấp bền; chuẩn bị thông tin môi trường, quy cách và hồ sơ vật liệu khi mua.
Chọn tín hiệu cảm biến áp suất theo ngõ vào bộ điều khiển, nguồn cấp, tải và dây dẫn; tách dải áp khỏi dải tín hiệu khi đối chiếu.