Item code: XB5AA31
- Unit
- Cái
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

MCB Easy9 3 cực, 16 A, đặc tuyến C, khả năng cắt 4,5 kA; mã đặt hàng EZ9F34316.
Item code
EZ9F34316
Unit
Cái
Supply status
Liên hệ báo giá
Required quantity (Cái)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Easy9 |
| Loại thiết bị | Aptomat tép MCB |
| Số cực | 3P (3 cực được bảo vệ) |
| Dòng điện định mức In | 16 A |
| Đặc tuyến tác động | C |
| Khả năng cắt theo IEC 60898-1 | 4.500 A tại 230 V AC |
| Khả năng cắt theo IEC 60947-2 | 25 kA tại 24–48 V DC |
| Điện áp làm việc định mức Ue | 400 V AC |
| Điện áp cách điện định mức Ui | 500 V AC |
| Điện áp chịu xung Uimp | 4 kV |
| Tần số làm việc | 50 Hz |
| Tuổi thọ điện | Đến 4.000 chu kỳ |
| Tuổi thọ cơ | Đến 10.000 chu kỳ |
| Kiểu lắp đặt | Thanh DIN |
| Kích thước (R × C × S) | 54 × 81 × 66,5 mm |
| Cấp bảo vệ | IP20; IP40 khi lắp trong vỏ tủ |
| Nhiệt độ vận hành | −25 đến 60 °C |
Item code: XB5AA31
Item code: XB5AA42
Item code: LRD21
Item code: XB5AD33
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.