Item code: NH000GG50V100
- Unit
- Chưa cập nhật
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

Cầu chì HSJ60 dòng 60 A, 600 VAC / 500 VDC, đặc tính tác động nhanh (high-speed); thông số từ trang SKU chính thức Mersen.
Item code
HSJ60
Unit
Cái
Supply status
Liên hệ báo giá
Required quantity (Cái)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Mã đặt hàng Mersen | HSJ60 |
| Điện áp AC định mức UL | 600 V |
| Điện áp DC định mức UL | 500 V |
| Tần số | 50/60 Hz |
| Dòng định mức | 60 A |
| Cấp cầu chì | Class J |
| Đặc tính bảo vệ | High Speed |
| Kiểu lắp | Clip |
| Khả năng cắt tối đa AC | 200 kA |
| Vật liệu đầu cực | Tin-Plated Copper |
| Kiểu đầu cực | Ferrule |
| Đường kính | 1.06 in |
| Chiều dài | 2.38 in |
| Vật liệu thân cách điện | GMG |
| Khối lượng sản phẩm | 0.157 lb |
Item code: NH000GG50V100
Item code: NH000GG50V80
Item code: NH000GG50V50
Item code: NH000GG50V63
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.