Item code: 1136304
- Unit
- Chưa cập nhật
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

LAPP PEW 8.185, mã đặt hàng 61813736: kìm ép vuông cho đầu cos ferrule có và không có cách điện, tiết diện 0,08–16 mm²; tự điều chỉnh tiết diện ép.
Item code
61813736
Unit
Cái
Supply status
Contact for quote
Required quantity (Cái)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Mã đặt hàng | 61813736 |
| Model | PEW 8.185 |
| Ứng dụng | Bấm đầu cos ferrule có cách điện và không có cách điện theo DIN 46228 |
| Tiết diện đầu cos đơn | 0,08–16 mm² |
| Tiết diện đầu cos đôi TWIN | 2 × 0,25–6 mm² |
| Biên dạng ép | Vuông |
| Cơ cấu ép | Tự điều chỉnh tiết diện; cơ cấu cưỡng bức hoàn tất chu kỳ ép |
| Vật liệu | Thép lò xo xử lý bề mặt đen; tay cầm hai thành phần |
| Chiều dài ống cos | Tối đa 20 mm; từ 12 mm cần ít nhất hai lần ép |
Item code: 1136304
Item code: 0035827
Item code: 21700637
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.