Item code: 11892
- Unit
- Chưa cập nhật
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

Giấy nhám tờ chống nước Klingspor PS 11 A mã 2007, kích thước 230 x 280 mm, độ hạt P400, dùng cho chà nhám ướt và khô. Mã 2007.
Item code
2007
Unit
Chưa cập nhật
Supply status
Liên hệ báo giá
Required quantity (Chưa cập nhật)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 2007 |
| Dòng sản phẩm | PS 11 A |
| Kích thước | 230 x 280 mm |
| Độ hạt | P400 |
| Vật liệu hạt mài | Silicon carbide (SiC) |
| Chất kết dính | Nhựa resin |
| Kiểu phủ hạt | Phủ kín |
| Lớp nền | Giấy A |
| Khả năng chống nước | Có |
| Ứng dụng | Sơn, véc-ni, bột trét, nhựa, kính, đá và kim loại |
| Phương pháp sử dụng | Chà nhám ướt hoặc khô |
| Quy cách đóng gói | 50 tờ |
Item code: 11892
Item code: 2009
Item code: 2010
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Chọn cáp cảm biến M8/M12 theo đầu đực/cái, số cực, coding, sơ đồ chân và môi trường. Có hình minh họa, bảng kiểm và mẫu yêu cầu báo giá.