Item code: XB5AA31
- Unit
- Cái
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

Khối tiếp điểm phụ tác động tức thời 4NO, lắp phía trước contactor TeSys D/F, đầu nối vít kẹp; mã LADN40.
Item code
LADN40
Unit
Cái
Supply status
Liên hệ báo giá
Required quantity (Cái)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | TeSys D |
| Loại thiết bị | Khối tiếp điểm phụ |
| Cấu hình tiếp điểm | 4NO (4 thường mở) |
| Kiểu tác động | Tức thời |
| Vị trí lắp | Mặt trước contactor |
| Kiểu đấu nối | Vít kẹp |
| Điện áp cách điện định mức Ui | 690 V; IEC 60947-5-1 |
| Điện áp làm việc định mức Ue | 690 V AC, 25–400 Hz |
| Dòng nhiệt trong không khí Ith | 10 A ở nhiệt độ ≤60 °C |
| Khả năng đóng danh định AC | 140 A ở điện áp ≤690 V AC |
| Khả năng đóng danh định DC | 250 A ở điện áp ≤690 V DC |
| Tuổi thọ cơ | 30 triệu chu kỳ |
| Cấp bảo vệ | IP2x |
| Nhiệt độ vận hành | −5 đến 60 °C |
| Khối lượng | 0,05 kg |
Item code: XB5AA31
Item code: XB5AA42
Item code: LRD21
Item code: XB5AD33
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.