Item code: Y600T-2-D
- Unit
- Cái
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

Mặt bích xoay Festo SNCB-40, mã 174391, cỡ 40 theo ISO 15552. Giá đỡ nhôm đúc, tải tối đa 1,5 kN, khối lượng 155 g.
Item code
SNCB-40
Unit
Cái
Supply status
Contact for quote
Required quantity (Cái)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Model | SNCB-40 |
| Mã vật tư | 174391 |
| Cỡ | 40 |
| Tiêu chuẩn cơ sở | ISO 15552 |
| Tải tối đa | 1,5 kN |
| Khối lượng | 155 g |
| Vật liệu giá đỡ | Nhôm đúc |
| Nhiệt độ môi trường | −40 đến +90 °C |
Item code: Y600T-2-D
Item code: Y300T-D
Item code: Y200T-D
Item code: MSFG-24-EX
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.