Item code: 3288
- Unit
- Cái
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

Hioki IR4056-21: máy đo cách điện 5 mức điện áp thử 50/125/250/500/1000 VDC, hiển thị tối đa 4000 MΩ ở thang 1000 V, kèm bộ que đo điều khiển từ xa L9788-11 theo cấu hình hãng.
Item code
IR4056-21
Unit
Cái
Supply status
Contact for quote
Required quantity (Cái)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Model | IR4056-21 |
| Loại thiết bị | Máy đo điện trở cách điện 5 thang điện áp |
| Điện áp thử DC | 50 / 125 / 250 / 500 / 1000 V |
| Giới hạn hiển thị tương ứng | 100 / 250 / 500 / 2000 / 4000 MΩ tương ứng từng mức điện áp thử |
| Độ chính xác dải đo hiệu dụng thứ nhất | ±2% giá trị đọc ±2 digit; giới hạn dải phụ thuộc mức điện áp thử |
| Thang điện áp DC | 4,2 đến 600 V, 4 thang; ±1,3% giá trị đọc ±4 digit |
| Thang điện áp AC | 420 / 600 V; 50/60 Hz; ±2,3% giá trị đọc ±8 digit; chỉnh lưu giá trị trung bình |
| Thang điện trở thấp | 10 đến 1000 Ω, 3 thang; ±3% giá trị đọc ±2 digit |
| Dòng thử điện trở thấp | ≥200 mA tại điện trở ≤6 Ω |
| Màn hình | FSTN LCD có đèn nền và chỉ thị bar graph |
| Thời gian đánh giá PASS/FAIL | Khoảng 0,8 giây theo thử nghiệm nội bộ của hãng |
| Chức năng | Cảnh báo mạch có điện, tự xả điện, tự nhận dạng DC/AC, comparator, tiết kiệm nguồn |
| Nguồn điện | 4 pin alkaline LR6 (AA) |
| Thời gian dùng liên tục | 20 giờ ở thang 500 V không tải, tắt comparator và đèn nền |
| Kích thước | Rộng 159 × cao 177 × dày 53 mm |
| Khối lượng | 600 g gồm pin, không gồm que đo |
| Que đo theo cấu hình IR4056-21 | Bộ que đo có công tắc điều khiển từ xa L9788-11 |
| Dấu CE theo hãng | IR4056-21 không mang dấu CE |
Item code: 3288
Item code: 3280-10F
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.