Item code: A9F74206
- Unit
- Cái
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

Aptomat khối ba cực, dòng định mức 1.000 A; thông số khả năng cắt và điện áp được đối chiếu ở bảng kỹ thuật hãng.
Item code
NF1000-SEW 3P 1000A
Unit
Cái
Supply status
Liên hệ báo giá
Required quantity (Cái)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | WS SERIES - MCCB |
| Loại thiết bị | NF-S TYPE (STANDARD CLASS) |
| Cỡ khung | 1000 |
| Dòng định mức (A) | 1000 |
| Loại nguồn điện | AC |
| Số cực | 3 |
| Điện áp định mức (V) | 690 |
| Khả năng cắt Icu/Ics tại 400 V (kA) | 85/43 |
| Tiêu chuẩn áp dụng | EN 60947-2; IEC 60947-2 |
| Số chu kỳ ở dòng định mức | 500 |
| Số chu kỳ không tải | 3000 |
| Bộ tác động bảo vệ | ELECTRONIC |
| Chiều rộng (mm) | 210 |
| Chiều cao (mm) | 406 |
| Chiều sâu (mm) | 190 |
| Khối lượng (kg) | 23,5 |
Item code: A9F74206
Item code: GV2ME22
Item code: GV2ME16
Item code: GV2P32
Phân biệt MCB, MCCB và các thông số dòng, điện áp, khả năng cắt; biết hồ sơ cần chuẩn bị khi chọn thiết bị bảo vệ tủ điện.