Item code: A9F74206
- Unit
- Cái
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

MCCB Schneider Electric ComPact NSX250F LV431630.
Item code
LV431630
Unit
Chưa cập nhật
Supply status
Contact for quote
Required quantity (Chưa cập nhật)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Mã sản phẩm | LV431630 |
| Số cực | 3P |
| Cực được bảo vệ | 3t |
| Dòng điện định mức | 250 A at 40 °C |
| Tên bộ nhả | TM-D |
| Công nghệ bộ nhả | Thermal-magnetic |
| Chức năng bảo vệ bộ nhả | LI |
| Cấp khả năng cắt và điều kiện | F 36 kA 415 V AC |
| Điện áp hoạt động định mức | 690 V AC 50/60 Hz |
| Tần số lưới | 50/60 Hz |
| Kiểu lắp MCCB | Fixed |
| Chiều rộng | 105 mm |
| Chiều cao | 161 mm |
| Chiều sâu | 86 mm |
Item code: A9F74206
Item code: 29376
Item code: A9F18216
Item code: A9F18316
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.