Item code: SKKT 106/16 E
- Unit
- Cái
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

Semikron SKKT 330/16 E, mã hiện hành 230B1746, dòng điện theo hãng 309 A, điện áp 1600 V, vỏ SEMIPACK 3. Đối chiếu đúng sơ đồ đấu nối và điều kiện tản nhiệt khi thay thế.
Item code
SKKT 330/16 E
Unit
Cái
Supply status
Contact for quote
Required quantity (Cái)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Mã model | SKKT 330/16 E |
| Hãng | Semikron Danfoss |
| Mã đặt hàng hiện hành | 230B1746 |
| Mã đặt hàng trước đây | 07898510 |
| Công nghệ | Thyristor / Diode |
| Dòng điện theo hãng | 309 A |
| Điện áp theo hãng | 1600 V |
| Dòng xung theo hãng | 8000 A |
| Vỏ mô đun | SEMIPACK 3 |
| Khối lượng tịnh | 0,64 kg |
| Nước sản xuất theo hãng | Slovakia |
Item code: SKKT 106/16 E
Item code: SKKT 162/16 E
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.