Item code: EK1122
- Unit
- Chưa cập nhật
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

Module giao tiếp PROFIBUS BECKHOFF EL6731-0010. Công nghệ: PROFIBUS slave terminal; Số kênh: 1; Fieldbus: PROFIBUS DP (standard), PROFIBUS DP-V1 (Cl. 1+2: acyclic services, alarms).
Item code
EL6731-0010
Unit
Chưa cập nhật
Supply status
Contact for quote
Required quantity (Chưa cập nhật)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Mã sản phẩm | EL6731-0010 |
| Công nghệ | PROFIBUS slave terminal |
| Số kênh | 1 |
| Fieldbus | PROFIBUS DP (standard), PROFIBUS DP-V1 (Cl. 1+2: acyclic services, alarms) |
| Transmission rate | 9.6 kbaud…12 Mbaud |
| Interfaces | 1 x D-sub socket, 9-pin, galvanically decoupled |
| Hardware diagnostics | status LEDs |
| Độ rộng bit trong ảnh tiến trình | total max.: 244 byte input and 244 byte output data |
| Dòng tiêu thụ E-bus | typ. 200 mA |
| Khối lượng | approx. 70 g |
| Nhiệt độ hoạt động | -25…+60°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40…+85°C |
| Độ ẩm tương đối | 95%, no condensation |
| Vibration/shock resistance | conforms to EN 60068-2-6/EN 60068-2-27 |
| EMC immunity/emission | conforms to EN 61000-6-2/EN 61000-6-4 |
| Cấp bảo vệ / vị trí lắp đặt | IP20/variable |
| Approvals/markings | CE, CCC, UL, ATEX, IECEx, cFMus |
| Ex marking | ATEX: II 3G Ex ec IIC T4 Gc IECEx: Ex ec IIC T4 Gc cFMus: Class I, Division 2, Groups A, B, C, D Class I, Zone 2, AEx ec IIC T4 Gc |
Item code: EK1122
Item code: EL6631
Item code: EL2808
Item code: EL1808
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.