Item code: DCP-CZM
- Unit
- Chưa cập nhật
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

Hochiki DCP-SOM-A là module ngõ ra giám sát Class A hoặc Class B cho hệ FireNET tương thích. Module có một mạch ngõ ra tối đa 2 A tại 24 VDC và cần nguồn phụ 24 VDC bên cạnh nguồn từ đường SLC; bản SOM-A không có bộ cách ly ngắn mạch tích hợp của SOM-AI.
Item code
DCP-SOM-A
Unit
Cái
Supply status
Contact for quote
Required quantity (Cái)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Mã đặt hàng | DCP-SOM-A |
| Hãng | HOCHIKI |
| Loại module | Ngõ ra giám sát Class A / Class B |
| Hệ tương thích | Đường SLC tương thích DCP / hệ FireNET theo tài liệu hãng |
| Nguồn S-SC | 25,3–39 VDC |
| Nguồn phụ | 24 VDC, bắt buộc bên cạnh SLC |
| Số mạch ngõ ra | Một mạch Class A hoặc Class B |
| Dòng ngõ ra tối đa | 2 A tại 24 VDC, power limited |
| Dòng SLC điển hình bản SOM-A | 220 µA |
| Dòng SLC khi LED báo động bật | Tối đa 6 mA |
| Dòng nguồn phụ điển hình | 50 µA |
| Số module tối đa mỗi vòng | 127 theo datasheet |
| Cấu hình điều khiển | Tối đa 16 mẫu điều biến và lập trình nhiều trạng thái |
| Cách ly ngắn mạch tích hợp | Không ở bản SOM-A; tính năng SCI thuộc SOM-AI |
| Kích thước W×H×D | 4,2×4,7×1,4 inch |
| Lắp đặt | Hộp điện vuông 4 inch |
| Nhiệt độ môi trường | 0 đến 49 °C |
| Độ ẩm tương đối | 90%, không ngưng tụ |
Item code: DCP-CZM
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.