Item code: XB5AA31
- Unit
- Cái
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

Schneider XB5AA42C là nút nhấn đỏ đầu phẳng, tự hồi bằng lò xo, tiếp điểm 1NC, viền nhựa, lắp lỗ 22,5 mm, bảo vệ IP65 và IK03 theo datasheet hãng.
Item code
XB5AA42C
Unit
Cái
Supply status
Contact for quote
Required quantity (Cái)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Mã đặt hàng | XB5AA42C |
| Hãng sản xuất | Schneider Electric |
| Dòng sản phẩm | Harmony XB5 |
| Loại thiết bị | Nút nhấn đầu phẳng |
| Màu nút | đỏ |
| Cấu hình tiếp điểm | 1NC |
| Cơ chế | Lò xo tự hồi |
| Vật liệu viền và vòng cố định | Nhựa |
| Đường kính lắp theo datasheet | 22,5 mm |
| Đấu nối | Đầu nối kẹp vít |
| Cấp bảo vệ | IP65 |
| Cấp chống va đập | IK03 |
| Nhiệt độ làm việc | −25 đến +70 °C |
| Hình dạng đầu | Tròn, phẳng, không ký hiệu |
| Chân tiếp điểm | 21–22: NC |
| Kích thước cao × rộng × sâu | 42 × 30 × 52 mm |
| Khối lượng tịnh | 0,037 kg |
| Độ bền cơ | 5.000.000 chu kỳ |
| Hành trình tổng | 4,3 mm |
| Mô men siết | 0,8–1,2 N·m |
| Dòng định mức AC-15 | 3 A tại 240 V AC theo IEC 60947-5-1 |
| Chứng nhận theo hãng | CCC |
Item code: XB5AA31
Item code: XB5AA42
Item code: LRD21
Item code: XB5AD33
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.