Item code: NKX 25 Z
- Unit
- Cái
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

Phớt trục quay SKF 28X47X7 HMSA10 V, kích thước 28 × 47 × 7 mm, vật liệu FKM, có môi phụ và lò xo thép không gỉ.
Item code
28X47X7 HMSA10 V
Unit
Cái
Supply status
Contact for quote
Required quantity (Cái)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Mã hàng hãng | 28X47X7 HMSA10 V |
| Đường kính trục | 28 mm |
| Đường kính lỗ lắp | 47 mm |
| Chiều rộng | 7 mm |
| Thiết kế | HMSA10, có môi phụ không tiếp xúc |
| Vật liệu làm kín | FKM / cao su fluor, mã V |
| Vật liệu lò xo | Thép không gỉ |
| Bề mặt ngoài | Bọc cao su |
Item code: NKX 25 Z
Item code: TIH P20
Item code: 65X120X12 HMSA10 V
Item code: 65X120X10 HMSA10 V
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Phân biệt ren G, R, NPT theo hình dạng, tài liệu và cơ chế làm kín. Có ảnh minh họa, quy trình nhận diện và checklist đặt đầu nối.