Item code: C25H3TM250
- Unit
- Chưa cập nhật
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

RCCB Schneider Electric A9R70463,4P,63A,độ nhạy dòng rò30mA,loạiAC.
Item code
A9R70463
Unit
Chưa cập nhật
Supply status
Contact for quote
Required quantity (Chưa cập nhật)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Mã sản phẩm | A9R70463 |
| Số cực | 4P |
| Vị trí cực trung tính | Left |
| Dòng điện định mức In | 63 A |
| Độ nhạy dòng rò | 30 mA |
| Loại bảo vệ dòng rò | Type AC |
| Tần số lưới | 50/60 Hz |
| Điện áp làm việc Ue | 380...415 V AC 50/60 Hz |
| Chiều cao | 85 mm |
| Chiều rộng | 72 mm |
| Chiều sâu | 69 mm |
| Khối lượng tịnh | 0.37 kg |
Item code: C25H3TM250
Item code: LV540306
Item code: GV2ME08
Item code: GV2ME10
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.