Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Loading content…
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

Relay PCB SCHRACK RY211012, mã TE 4-1393224-6, cuộn hút 12 VDC 230 mW, một tiếp điểm chuyển đổi SPDT-CO 8 A, chân hàn bước 3,2 mm.
Item code
RY211012
Unit
Cái
Supply status
Contact for quote
Required quantity (Cái)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Mã đặt hàng | RY211012 |
| Hãng sản xuất | SCHRACK – TE Connectivity |
| Mã nội bộ TE | 4-1393224-6 |
| Dòng sản phẩm | Miniature Power PCB RYII |
| Loại relay | Relay công suất gắn PCB, cuộn hút DC đơn ổn |
| Tiếp điểm | 1 Form C, SPDT-CO, 1 tiếp điểm chuyển đổi |
| Điện áp cuộn hút | 12 VDC |
| Điện trở cuộn hút | 627 Ω ±10% |
| Công suất cuộn hút | 230 mW (0,23 W) |
| Dòng định mức tiếp điểm | 8 A |
| Điện áp định mức tiếp điểm | 250 VAC |
| Điện áp đóng cắt tối đa | 400 VAC |
| Vật liệu tiếp điểm | AgNi 0.15 |
| Bước chân | 3,2 mm |
| Kết nối | Chân hàn PCB, bản tiêu chuẩn |
| Cấp bảo vệ môi trường | RTII, chống chất trợ hàn (flux proof) |
| Kích thước dài × rộng × cao | 28,5 × 10,1 × 12,3 mm |
| Khối lượng | 8 g |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | −40 đến +70 °C |
| Độ bền điện môi ban đầu giữa tiếp điểm và cuộn hút | 5000 Vrms |
| Độ bền điện môi ban đầu giữa tiếp điểm hở | 1000 Vrms |
| Khoảng cách không khí và đường rò giữa tiếp điểm với cuộn hút | Tối thiểu 8 mm / 8 mm |
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.