Item code: XB5AA31
- Unit
- Cái
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

Rơ le giám sát điện áp 3 pha Schneider Zelio Control RM22TR33, 380–480 V AC. Thông số và ảnh đối chiếu từ datasheet chính thức của Schneider Electric.
Item code
RM22TR33
Unit
Cái
Supply status
Liên hệ báo giá
Required quantity (Cái)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Zelio Control |
| Loại thiết bị | Rơ le đo lường và giám sát dạng mô-đun |
| Số pha mạng điện | 3 pha |
| Thông số giám sát | Thứ tự pha, mất pha, quá áp và thấp áp |
| Dải đo điện áp | 380–480 V AC |
| Điện áp nguồn định mức | 380–480 V AC |
| Giới hạn điện áp nguồn | 304–576 V AC |
| Tần số nguồn | 50–60 Hz ±10% |
| Tiếp điểm ngõ ra | 2 C/O |
| Dòng ngõ ra danh nghĩa | 8 A |
| Điện áp đóng cắt tối đa | 250 V AC |
| Công suất đóng cắt | 2000 VA |
| Thời gian trễ điều chỉnh | 0,1–30 giây |
| Thời gian reset | ≤1500 ms ở điện áp tối đa |
| Ngưỡng phát hiện điện áp | <100 V AC |
Item code: XB5AA31
Item code: XB5AA42
Item code: LRD21
Item code: XB5AD33
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.