Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Loading content…
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

ASUS RT-AC1200 V2 hỗ trợ Wi-Fi 2,4 GHz 300 Mbps và 5 GHz 867 Mbps, 4 ăng ten ngoài, 1 WAN và 4 LAN tốc độ 10/100 Mbps; có chế độ router hoặc access point.
Item code
RT-AC1200 V2
Unit
Cái
Supply status
Contact for quote
Required quantity (Cái)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Mã model | RT-AC1200 V2 |
| Hãng sản xuất | ASUS |
| Loại thiết bị | Router Wi-Fi hai băng tần AC1200 |
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 5 (802.11ac), Wi-Fi 4 (802.11n), 802.11a/b/g |
| Băng tần | 2,4 GHz và 5 GHz |
| Tốc độ liên kết 2,4 GHz theo hãng | Tối đa 300 Mbps |
| Tốc độ liên kết 5 GHz theo hãng | Tối đa 867 Mbps |
| Ăng ten | 4 ăng ten ngoài |
| MIMO | 2×2 trên mỗi băng tần |
| Bộ nhớ | Flash 16 MB, RAM 64 MB |
| Chế độ hoạt động | Router hoặc access point |
| Cổng WAN | 1 RJ45 10/100 Mbps |
| Cổng LAN | 4 RJ45 10/100 Mbps |
| Nút điều khiển | WPS, Reset, Power |
| Nguồn adapter đầu vào | AC 110–240 V, 50/60 Hz |
| Nguồn DC đầu ra adapter | 12 V, tối đa 0,5 A |
| Khối lượng | 271 g |
| Kích thước rộng × sâu × cao | 177 × 126 × 34 mm theo hãng |
| Bộ sản phẩm chuẩn | Router RT-AC1200 V2, adapter nguồn, hướng dẫn nhanh và thẻ bảo hành |
| Giao thức IP | IPv4, IPv6 |
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.